ong thợ

Học thuật
Thân thiện
ong thợ

Ong thợ đang hút mật từ những bông hoa màu vàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài ong trong đàn ong mật nhiệm vụ bay đi thu thập phấn hoa, mật hoa, nước nhựa cây để xây tổ, nuôi ấu trùng duy trì hoạt động của đàn. "Ong thợ" thành viên chiếm số lượng đông đảo nhất trong một tổ ong mật, làm tất cả các công việc từ chăm sóc ong chúa, ấu trùng, xây bánh tổ, canh gác đến tìm kiếm thức ăn.
    • Ong cái không khả năng sinh sản. Do sự phát triển không đầy đủ của cơ quan sinh sản, "ong thợ" không thể đẻ trứng trong điều kiện bình thường của đàn ong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phần lớn ong trong tổ ong thợ. (Phần lớn ong trong tổ ong thợ.)
    • Ong thợ bay xa hàng cây số để tìm nguồn hoa. (Ong thợ bay xa hàng cây số để tìm nguồn hoa.)
    • Công việc của ong thợ thay đổi theo tuổi đời. (Công việc của ong thợ thay đổi theo tuổi đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đàn ong thợ": chỉ tập thể đông đảo những con ong thợ.
    • Đàn ong thợ làm việc không ngừng nghỉ. (Đàn ong thợ làm việc không ngừng nghỉ.)
  • "Tính cần cù của ong thợ": thường được dùng như một hình ảnh ẩn dụ cho sự chăm chỉ, siêng năng.
    • Anh ấy làm việc với tính cần cù của ong thợ. (Anh ấy làm việc với tính cần cù của ong thợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ong chúa (danh từ): ong cái duy nhất trong đàn khả năng sinh sản, đẻ trứng.
  • Ong đực (danh từ): ong nhiệm vụ duy nhất là giao phối với ong chúa.
  • Ong mật (danh từ): tên gọi chung cho loài ong tập tính sống thành đàn sản xuất mật.
Từ đồng nghĩa
  • Ong lao động: cách gọi nhấn mạnh vào chức năng làm việc (ít dùng trong văn nói thông thường).
Thành ngữ liên quan
  • Cần cù như ong thợ: thành ngữ ca ngợi đức tính chăm chỉ, làm việc không mệt mỏi.
    • ấy làm việc cả ngày, cần cù như ong thợ. ( ấy làm việc cả ngày, cần cù như ong thợ.)
ong thợ

Ong thợ đang hút mật từ những bông hoa màu vàng.

  1. dt Ong chuyên bay đi lấy nhị hoa về làm mật: Ong thợ không khả năng sinh sản.